transversus abdominis muscle

transversus abdominis muscle

A fitness instructor points to the transversus abdominis muscle on an anatomical chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • chéo bụng trong: "transversus abdominis muscle" một bụng phẳng, nằm sâu nhất trong nhóm thành bụng trướcbên, các sợi chạy theo chiều ngang. này tạo thành một phần của thành trước thành bên của khoang bụng, chức năng chính nén ổn định vùng bụng, hỗ trợ hô hấp tư thế.
dụ sử dụng
  • ( chéo bụng trong rất quan trọng cho sự ổn định vùng trung tâm tư thế.)
  • (Tăng cường chéo bụng trong có thể giúp ngăn ngừa đau lưng dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "transversus abdominis muscle activation": sự kích hoạt chéo bụng trong.
    • Proper breathing techniques enhance transversus abdominis muscle activation. (Kỹ thuật thở đúng đắn tăng cường sự kích hoạt chéo bụng trong.)
  • "transversus abdominis muscle strain": chấn thương căng chéo bụng trong.
    • Athletes may experience transversus abdominis muscle strain due to sudden twisting movements. (Vận động viên có thể bị chấn thương căng chéo bụng trong do các chuyển động xoay đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • Transversus abdominis (n): dạng rút gọn của "transversus abdominis muscle".
    • The transversus abdominis is the deepest abdominal muscle. ( chéo bụng trong bụng sâu nhất.)
  • Transverse abdominal muscle (n): tên gọi thay thế tương đương.
    • The transverse abdominal muscle wraps around the torso like a corset. ( bụng ngang quấn quanh thân mình như một chiếc áo nịt.)
Từ đồng nghĩa
  • bụng ngang: tên gọi tiếng Việt thông dụng.
  • chéo bụng sâu: nhấn mạnh vị trí giải phẫu.
Các cụm từ liên quan
  • "core muscle": vùng trung tâm.
    • The transversus abdominis muscle is a key core muscle. ( chéo bụng trong một vùng trung tâm chính.)
  • "abdominal wall muscle": thành bụng.
    • The transversus abdominis muscle is one of the four abdominal wall muscles. ( chéo bụng trong một trong bốn thành bụng.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ giải phẫu này.)